— 31 —
| Trần-văn-gia, | nhì hạng | thông ngôn |
| Đặng-văn-minh, | — | kí lục. |
| Trần-công-bình, | tam hạng | — |
| Lê-văn-mữu, | — | — |
| Nguyển-duy-thạnh, | — | — |
| Trần-văn-soi, | cai tổng | thiệt thọ. |
| Nguyển-văn-bá, | — | — |
| Nguyển-văn-điều, | — | — |
| Trần-thứ-tích, | — | — |
| Lê-văn-kỳ, | — | — |
| Lê-văn-siêu, | — | — |
| Nguyển-văn-nghi, | — | — |
| Nguyển-văn-hồ, | nhứt hạng | đội trưởng. |
| Nguyển-văn-nhiêu, | — | — |
| Nguyển-văn-thu, | — | — |
TRÀ-VINH, THAM BIỆN TÒA.
Ông Delefosse, tứ hạng tham biện.
Tràng, nhì hạng thông ngôn.
| Lê-văn-vân, | tam hạng | kí lục. |
| Vỏ-văn-huệ, | — | — |
| Trần-văn-thới, | — | — |
| Long, | cai tổng | thiệt thọ. |
| Lý, | — | — |
| Huình-văn-hữu, | nhứt hạng | đội trưởng. |
| Nguyển-tường-Ngươn, | — | — |
CẦN-THƠ, THAM BIỆN TÒA.
| Ông | Alexandre, tứ hạng tham biện. |
| » | Mottet, phó tham biện. |