Trang:Nam hoc Han van khoa ban.pdf/19

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
— 13 —

Cố = giữ, affermir.

團 圓 Đoàn viên=sum-họp, rassembler, réunir.

Khốn, malheureux, enfermé.

園 圃 之 圍 草 木、苑 囿 之 圉 禽 獸、猶 國 之 爲 民 圈、極 有 團 之 樂、非 如 貯 禾 之 囷、固 囚 困 之 囹 圄 也、


第 二 十 一 課
宀 字 類

Vũ = khắp mặt đất, partout.

Trụ=khắp xưa nay, toujours, univers.

Huyệt = hang, grotte.

Cung, palais.

Thất = nhà, maison.

Trạch=nhà, demeure, habitation.

Tẩm = nhà giữa, appartements particuliers.

Gia = nhà, maison, famille.

An, paisible.

Ninh = yên, paisible, prospère.

Phú = giầu, riche.

宇 宙 之 初、人 尚 穴 處、後 始 作 宮 室、於 是 定 宅 歸 宿、始 獲 安 寧、嗣 而 寢 廳 庯 舍、高 室 廣 厦、人 家 由 是 壯 廲 矣、