Trang:Nam hoc Han van khoa ban.pdf/36

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
— 30 —
第 四 十 四 課
虛 字

Tiền = đằng trước, devant, avant.

Hậu = sau, après, arrière, derrière.

Trung = trong, intérieur.

Nội = trong, parmi, dedans.

Ngoại = ngoài, extérieur, hors, dehors.

Bỉ = kia, .

Thử = đó, ci.

Tiên = trước, avant.

Thượng = trên, sur, dessus.

Hạ=dưới, sous, dessous.

龍 城 古 名 勝 也、先 登 旗 臺 而 望 之、劍 湖 滙 乎 其 前、濃 山 峙 乎 其 後、珥 河 繞 乎 其 外,此 爲 浪 泊、彼 爲 碧 溝、此 中 景 致、宛 在 吾 眼 下、


第 四 十 五 課
犬 字 類

Thú = loài muông, quadrupède.

犬 (犭) Khuyển = chó, chien.

Cẩu = chó, chien.

Lang=con lang, loup.

Bái = con bái, loup.

Gio = con gio, singe d'un naturel hésitant.