Trang:Nam hoc Han van khoa ban.pdf/40

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
— 34 —

Nga = ngỗng, oie.

孔雀 Khổng tước = công, paon.

鸚 鵡 Anh vũ = iểng, perroquet.

鴿 Cáp = bồ-câu, pigeon.

𪃿 Kha = sáo, pie.

Lộ = cò, aigrette.

Vụ = vịt, canard.

Phù=mòng, canard de petite espèce.

鷓 鴣 Giá cô = gà gô, perdrix.

Hạc = hạc, grue.

孔 雀 能 舞、山 𪃿 能 歌、鸚 鵡 能 言、鷄 能 司 晨、鶴 能 侍 立、至 於 家 奴 之 鴿、呷 呷 之 鴨、鶃 鶃 之 鵝、俱 可 供 厨 下 之 用、故 人 多 畜 之、乃 有 似 鴨 者 野 鶩 也 鳬 也、似 鷄 者 鷓 鴣 也、似 鶴 者 鷺 也、人 每 弋 而 取 之、


第 五 十 課
魚 字 類

Ngư = cá, poisson.

Lân = vẩy cá, écaille de poisson.

Kì=vây cá, nageoires.

Tai = go cá, ouïes.

Phiếu = bong-bóng cá, vessie natatoire.

Kình=cá voi, baleine.

Ngạc = cá sấu, crocodile.

Phường = cá mè, brême.