Trang:Nam hoc Han van khoa ban.pdf/42

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
— 36 —

Điệp = bướm, papillon.

Ngô = rết, scolopendre.

Sà = rắn, serpent.

蠶 食 桑 而 有 繭、蜂 探 花 而 有 蜜、虫 之 爲 益 大 矣、蝙 蝠 弋 糞 土、虫 之 爲 人 役 也、若 夫 蝗 蚊、蜘 蛛 網 蠅 蚯 蚓 蛣 蜣 之 能 蝕 禾、蠂 妨 花、蜂 蠆 之 螫、蜈 蛇 之 毒、此 則 虫 之 爲 害 也、


第 五 十 二 課
虛 字

Ngã = tôi, của tôi, je, moi, mon.

Quân=anh, của anh, toi, ton.

Tha = nó, của nó, il, qui, lui, son.

Kỳ=nó, ấy, của.., qui, ce, mon, ton, son.

Cập=cùng với, avec.

Duy=chỉ, seulement.

Các=ai nấy, chaque.

同 辰 Đồng thời=cùng một lúc, en même temps.

君 乘 君 馬、我 乘 我 馬、他 乘 他 馬、各 乘 其 馬、同 辰 早 發、乃 他 先 至、君 次 之、惟 我 獨 後、也 是 他 馬 及 君 馬 俱 勝 於 我 馬 甚 矣、