Trang:Nam hoc Han van khoa ban.pdf/43

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
— 37 —
第 五 十 三 課
虛 字

咄 咄 Đốt đốt = tiếng than, lạ, hélas! oh!

呵 呵 Kha kha=tiếng, cười, rire bruyant.

美 哉 Mỹ tai=tốt thay, eh bien!

Hu=ôi, cri d'étonnement, eh, ô.

Y=ôi, cri de douleur, ha!

善 哉 Thiện tai=phải lắm thay, eh bien!

咄 咄!我 國 學 界 之 停 頓 也、呵 呵!我 國 學 界 之 進 步 也、美 哉!我 國 之 忍 耐 少 年、善 哉!我 國 之 改 良 教 育、我 國 進 步 吁!此 乃 其 辰 也、將 來 最 新 社 會、噫!微 斯 人 之 徒 歟、


第 五 十 四 課
糸 字 類

Ti = tơ, fil de ver à soie.

Nhứ = bông, ouate.

Phường=xe chỉ, filer.

Chức = dệt, tisser.

Thái=vẻ, soie à fleurs.

Tú = thêu, broder.

Hội = vẽ, peindre.

Kinh=sợi dọc, chaîne d'un tissu.