Trang:Phép giảng tám ngày.pdf/325

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.

hồn

130. 1. còn, con 133. 7. rữa, rửa: 10. tlaapeo, tlao. 134. 3. lai, lại 138. 20. gưêng, gương: 29. anh, ảnh. 139. 24. đuc, đức: 32. nguền, nguôn. 140. 17. thội, tội 141. 14. lŏện, lüân: 18. thầnh, thần. 142. 20. lŏên, lüân 143. 26. tôi, tội 152. 10. dưt, đứt: 30. hŏa, hŏá. 153. 4. thân, thần: 25. dể, để. 155. 9. che, chê 158. 10. hớ, hở: 25. thành, thánh. 159. 21. tlẻy, tlểy 162. 7. đầu, đần 193. 2. nhưâng, nhường 171. 27. idem. 173. 1. khien, khién: 30. Simeao, Simeon. 175. 21. che, chê: 29. idem. 176. 4. hên, hèn: 7. hốn, hồn. 16. dết, đứt: 19. từ, ếy, corrige từ ếy. 177. 4. kip, kịp: 28. cữ, cũ. 178. 11. ẩn, ấn: . mít, mịt. 179. 5. đên, dên 182. 3. kẻ, kể: 17. dổ, dĕỗ: 22. đem, đêm. 184. 16. hait hóu᷄, hai thóu᷄ 185. 17. chửa, chữa 186. 7. ơ, hở: 20. idem. 187. 7. idem: 8. khi, chi: 11. ở, hở: 17. lám, làm. 189. 26. idem. 190. 20. dĕổ, dĕỗ 193. 6. blạt, blẹt 195. 23. rối, tối 196. 7. đả, đã 198. 13. là, lạ 201. 30. ſư, ſự 203. 7. bón, bốn: 10. chửa, chữa. 208. 17. ꞗỏ, bỏ: 19. giủa, giửa. 211. 8. dĕam, dĕám: 32. bòu᷄, bỏu᷄. 212. 21. xẻ, xỏ 216. 22. chửa, chữa 221. 2. trở, trỡ 222. 3. đánh, đanh: 18. chui, chùi. 223. 24. làm, lăm 224. 13. chang, chảng: 17. thầy, thấy. 227. 3. chìa, chia 228. 31. che, chê: 32. idem 229. 18. là, lạ 230. 21. lọ, lo: 23. che, chê ở. 25. đười, đưới. 231. 9. đên, đến: 24. blâi, blái. 232. 1. càm, cầm 233. 10. đánh, đanh 235. 15. che, chê: 24. côi, coi. 236. 3. lậ, lạ: 8. xòt, xót. 238. 12. chảnh, chảng 239. 17. chứa, chửa: 29. lam, làm. 240. 7. chết, chết 241. 21. lía, lià 24. 1. thi, thì: 5. chưa, chửa: 8. ngững, những: 12. blả, blá. 243. 3. ꞗói, ꞗối: 29. thoi, thôi. 245. 2. nối, nói: 23. 24. đoặn, đŏạn. 246. 22. đánh, ấn, đánh ấn: . ꞗua, ꞗừa. 249. 1. đền, đến: 14. đen, đến. 251. 23. lợp, lớp 255. 17. lao᷄, lào᷄: 28. ngọái, ngŏài. 256. 4. khì, khi: 11. va, vạ. 257. 31. quể, quẻ 259. 1. truyền, truyẹn: 11. ngầy, ngày: 14. ꞗêào, ꞗĕao: 28. giác, giạc. 260. 26. che, chê: 261. 22. rao, cao 263. 13. thể, thế 265. 7. hét, hết 266. 12. phan, phán: 25. phàn, phán. 269. 5. nhìt, nhít 271. 23. ngôi, ngồi 274. 26. đia, địa 292. 18. ta như, như ta 297. 32. khác ſóu᷄, các ſóu᷄ 304. 10. là o᷄, lào᷄ 316. 29. đáo, đáo᷄

317. 31. đem, đêm.