Trang này cần phải được hiệu đính.
XIII
| Sử-gia | Phan-phu-Tiên | 潘 孚 先: | Đại-Việt sử ký tục biên | 大越史記續編 | ||
| Ngô-sĩ-Liên | 吳 士 連: | Đại-Việt sử-ký toàn thư | 大越史記全書 | |||
| Vũ-Quỳnh | 武 瓊: | Đại-Việt thông giám | 大越通鑑 | |||
| Lê-Tung | 黎 嵩: | Đại việt thông giám tổng luận | 大越通鑑總論 | |||
| Phạm-công-Trứ | 范 公 著: | Việt-sử toàn thư | 越史全書 | |||
| Lê-Hy | 黎 僖 | Quốc-sử thực lục | 國 史 實 錄 | |||
| Nguyễn-quý-Đức | 阮 貴 德 | |||||
| Nguyễn-Hoàn | 阮 完 | Quốc-sử tục biên | 國 史 續 編 | |||
| Lê-quý-Đôn | 黎 貴 惇 | |||||
| Ngô-Sĩ | 吳 仕 | |||||
| Nguyễn-Du | 阮 攸 | |||||
| Lê-quý-Đôn | 黎 貴 惇: | Đại-Việt thông sử | 大 越 通 史[1] | |||
2º — Nguyễn triều
| Gia-Long | (1802-1820): | lập văn-miếu và Quốc-tử-giám ở kinh-đô |
| 1803: | đặt đốc-học ở các trấn; | |
| 1807: | mở khoa thi hương. | |
| Minh-Mệnh: | 1822: | mở khoa thi hội; |
| 1832: | đổi lại phép thi; | |
| đặt Quốc-sử quán. | ||
| Tự-Đức | (1847-1883): | mở hai khoa thi: nhã-sĩ khoa và bác-sĩ khoa |
| đặt khai-kinh diên và tập-hiền viện. |
| Thi-gia | Minh-Mệnh | 明 命 | Ngự chế thi tập 御 製 詩 集 | ||
| Ngự chế tiễu bình Nam-kỳ tặc khấu thi tập | |||||
| 御 製 勦 平 南 圻 賊 寇 詩 集 | |||||
| Thiệu-Trị | 紹 治 | Ngự đề danh thắng đồ hội thi tập | |||
| 御 題 名 勝 圖 繪 詩 集 | |||||
| Ngự chế Bắc tuần thi tập | |||||
| 御 製 北 巡 詩 集 | |||||
| Ngự chế vũ công thi tập | |||||
| 御 製 武 功 詩 集 | |||||
| Tự-Đức | 嗣 德 | Ngự chế Việt-sử tổng vịnh | |||
| 御 製 越 史 總 詠 | |||||
| Tùng-thiện-vương | : | thi tập | |||
| Tuy-lý-vương | 綏 理 王: thi tập | ||||
- ▲ Quyển này tác-giả làm chưa xong.