Trang này cần phải được hiệu đính.
XVI
II. — PHÁT-ĐẠT THỜI-ĐẠI
HẬU-LÊ
| Thơ | Lê Thánh-Tôn | 黎 聖 宗: | Thi tập * | |||
| Vô danh | Hồng-đức quốc-âm thi-tập | 洪 德 國 音 詩 集 | ||||
| Nguyễn-bỉnh-Khiêm | 阮 秉 謙: | Bạch-vân thi-tập[1] * | 白 雲 詩 集 | |||
| Ôn-như-hầu | 温 如 侯 (?): | Thi-tập | ||||
| Phạm-Thấu | 范 凑: | Thơ hoài cổ * | ||||
| Nguyễn-hữu-Chỉnh | 阮 有 整 | Thơ tràng pháo * | ||||
| Ngôn ẩn thi-tập[1] | ||||||
| Văn | Lê-quý-Đôn | 黎 貴 惇 | Kinh-nghĩa: Tất kính tất giới, vô vi phu tử * | ||
| Văn-sách: Lấy chồng cho đáng tấm chồng * | |||||
| Nguyễn-bá-Lân | 阮 伯 鄰 | : | Trương-lưu-hầu phú[1] | ||
| Nguyễn-đình-Tố | 阮 廷 素 | : | Tiến-sĩ tán[1] | ||
| Trương-vĩnh-Hầu | 張 永 侯 | : | Tây-hồ phú[1] | ||
| Nguyễn-hữu-Chỉnh | 阮 有 整 | : | Quách-tử-Nghi phú |
| Ca khúc | Nguyễn-Trãi | 阮 廌: | Gia-huấn ca * | 家 訓 歌 | ||
| Nguyễn-thị-Điểm | 阮 氏 點 | : | Chinh-phụ ngâm * | 征 婦 吟[2] | ||
| Ôn-như-Hầu (?) | 温 如 侯 | : | Cung oán ngâm khúc * | 宮 怨 吟 曲 | ||
NAM TRIỀU (Các chúa Nguyễn)
| Đào-duy-Từ | 陶 惟 慈 | : | Ngọa-long ngâm | ||
| Nguyễn-cư-Trinh | 阮 居 貞 | : | Sãi vãi[1] | ||
| Hoàng-Quang | 黃 光: | Hoài-nam khúc | 懷 南 曲[1] | ||