NĂM |
NƯỚC NAM |
NƯỚC TÀU |
NƯỚC PHÁP |
|---|---|---|---|
| 1840 | Nguyễn Thánh-tổ mất. | ||
| 1841 | Nguyễn Hiến-tổ (Thiệu-trị) lên ngôi lập lại nước Cao-miên. | ||
| 1847 | Chiến thuyền của Pháp bắn vào các đồn ở Đà-nẵng.
Nguyễn Hiến-tổ mất. | ||
| 1848 | Nguyễn Dực-tông (Tự-đức) lên ngôi. | Loạn Thái-bình thiên-quốc (1849-1864).
Thanh Văn-tông (Hàm-phong) (1851-1861). |
Cuộc Cách-mệnh lần thứ ba (1848).
Dân-quốc cộng-hòa lần thứ hai (1848-1851). Đế-quốc lần thứ hai (1851-1870). Nã-phá-luân III xưng đế (1851). |
| 1858 | Chiến thuyền của Pháp và của I-pha-nho đánh Đà-nẵng. | ||
| 1859 | Quân Pháp đánh lấy Gia-định. | ||
| 1861 | Đồn Kỳ-hòa thất-thủ. | ||
| 1862 | Hòa-ước nhường ba tỉnh phía đông Nam-Việt. | Thanh Mục-tông (Đồng-trị) (1862-1874). | |
| 1864 | Lập cuộc Bảo-hộ ở nước Cao-miên. | ||
| 1867 | Lấy ba tỉnh phía tây Nam-Việt. Phan thanh Giản tự tận. |
Trang:Viet Nam Su Luoc 2.pdf/369
Giao diện
(Đổi hướng từ Trang:Viet Nam Su Luoc.djvu/369)