Xuân hiểu (Mạnh Hạo Nhiên)

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

  春曉
春眠不覺曉,
處處聞啼鳥。
夜來風雨聲,
花落知多少。

  Xuân hiểu
Xuân miên bất giác hiểu
Xứ xứ văn đề điểu
Dạ lai phong vũ thanh
Hoa lạc tri đa thiểu

  Buổi sớm mùa xuân
Giấc ngủ đêm xuân không biết trời sáng
Nơi nơi đều nghe thấy tiếng chim hót
Đêm qua trong gió mưa
Chẳng hay hoa rụng nhiều hay ít?