Thành viên:Mrfly911
Giao diện
Các tài liệu đóng góp và tham khảo
[sửa]Nho giáo
[sửa]- Tứ thư
- zh:詩經 - Biên dịch:Kinh Thi
- Hiếu Kinh diễn nghĩa
- Tam Tự Kinh diễn nghĩa
- w:Bách gia tính (có đủ trên Wikipedia)
- Biên dịch:Thiên tự văn
- Nho giáo
Học chữ Hán
[sửa]Đạo giáo
[sửa]- Đạo Đức kinh
- Biên dịch:Nam Hoa Kinh - zh:莊子
- Biên dịch:Âm Phù kinh chú - zh:陰符經註 (劉一明)
- Âm phù kinh - zh:黃帝陰符經
Y dược
[sửa]- Biên dịch:Thần Nông bản thảo kinh - zh:神農本草經
- Biên dịch:Hoàng Đế nội kinh - zh:黃帝內經
- Tác gia:Lưu Nhất Minh - zh:作者:劉一明
- Biên dịch:Thương Hàn Tạp Bệnh Luận - zh:傷寒雜病論
- Biên dịch:Nan kinh - zh:難經
- zh:本草綱目 - Biên dịch:Bản thảo cương mục
- Nam dược thần hiệu (南藥神效)
- Hồng Nghĩa giác tư y thư
- Hải Thượng y tông tâm lĩnh (海上醫宗心領)
- Biên dịch:Tố nữ kinh - zh:素女經
- Biên dịch:Ngọc phòng bí quyết - zh:玉房秘訣
- Biên dịch:Thiên địa âm dương giao hoan đại lạc phú - zh:天地陰陽交歡大樂賦
- Biên dịch:Tam phong thải chiến phòng trung diệu thuật bí quyết - zh:三峰採戰房中妙術秘訣
- Biên dịch:Động huyền tử - zh:洞玄子
- Biên dịch:Y tâm phương - zh:醫心方
- Biên dịch:Ngự toản y tông kim giám - zh:御纂醫宗金鑑 (四庫全書本)
Phật giáo
[sửa]
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Lịch sử
[sửa]
| ||||||||||||||
Hán (206 TCN - 9)
[sửa]- Tác gia:Lưu An (chữ Hán: 刘安, 179 TCN – 122 TCN) - zh:作者:劉安
- w:Giả Nghị: Biên dịch:Tân thư
- w:Giả Nghị: Tân thư - quyển 9 Giao Chỉ (交趾)
- Tác gia:Tư Mã Thiên
- Sử ký
- zh:素王妙論
- zh:悲士不遇賦
- Sử ký do Nhượng Tống dịch (1944)
- Thơ trả lời cho Nhiệm An (Phan Khôi dịch)
- Thích khách liệt truyện (Phan Khôi dịch Sử ký, quyển 86)
- Biên dịch:Sử ký tam gia chú - zh:史記三家註
- Biên dịch:Hán thư - zh:漢書
- Biên dịch:Hán thư/Quyển 028 - zh:漢書/卷028 - Địa lý chí
- Biên dịch:Hán thư/Quyển 095 - zh:漢書/卷095 - Tây Nam di, lưỡng Việt, Triều Tiên truyện
Đông Hán (25–220)
[sửa]- Biên dịch:Đông quán Hán ký - zh:東觀漢記 (四庫全書本)
- Biên dịch:Đông quán Hán ký/Quyển 12 Liệt truyện 7 - Mã Viện - zh:東觀漢記 (四庫全書本)/卷12
- Hậu Hán thư
Tào Ngụy
[sửa]- Tác gia:Khương Tăng Khải - ja:作者:康僧鎧
- Phật Thuyết Vô Lượng Thọ Kinh (佛說無量壽經) – 2 quyển, Tào Ngụy Khương Tăng Khải dịch (Đại Chính tạng số 360)
Đông Ngô
[sửa]- Tác gia:Chi Khiêm (222–252) - zh:Author:支謙
- Tác gia:Khương Tăng Hội (?-280) - zh:Author:康僧會
Tấn
[sửa]Ngũ Hồ thập lục quốc (304–439)
[sửa]- Tác gia:Cưu-ma-la-thập (344–413) - zh:Author:鳩摩羅什
- KINH (經)
- Phật Di Giáo Kinh (佛遺教經)
- Phật Thuyết Hải Bát Đức Kinh (佛說海八德經) – 1 quyển
- (Xét văn kinh này, quyết không phải bản dịch của Cưu-ma La-thập, có vẻ là kinh thời Hậu Hán. Ngờ là bản dịch của Trúc Pháp Lan, bị thất lạc bản gốc, trong Đại tạng lầm ghi là La-thập dịch vậy.)
- Phật Thuyết Phóng Ngưu Kinh (佛說放牛經) – 1 quyển
- Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Kinh (摩訶般若波羅蜜經) – 27 quyển
- Tiểu Phẩm Bát Nhã Ba La Mật Kinh (小品般若波羅蜜經) – 10 quyển
- Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh (金剛般若波羅蜜經) – 1 quyển
- Phật Thuyết Nhân Vương Bát Nhã Ba La Mật Kinh (佛說仁王般若波羅蜜經) – 2 quyển
- Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Đại Minh Chú Kinh (摩訶般若波羅蜜大明咒經) – 1 quyển
- Diệu Pháp Liên Hoa Kinh (妙法蓮華經) – 7 quyển
- Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Quán Thế Âm Bồ Tát Phổ Môn Phẩm Kinh (妙法蓮華經觀世音菩薩普門品經) – 1 quyển (Thời nhà Tùy, ngài Xà-na-quật-đa dịch phần trọng tụng)
- Thập Trụ Kinh (十住經) – 4 quyển
- Phật Thuyết Trang Nghiêm Bồ Đề Tâm Kinh (佛說莊嚴菩提心經) – 1 quyển
- Đại Bảo Tích Kinh (17) Phú Lâu Na Hội (大寶積經 富樓那會) – 3 quyển (Bồ Tát Tạng Kinh 3 quyển)
- Đại Bảo Tích Kinh (26) Thiện Tý Bồ Tát Hội (大寶積經 善臂菩薩會) – 2 quyển (Thiện Tý Bồ Tát Kinh 2 quyển)
- Phật Thuyết Tu Ma Đề Bồ Tát Kinh (佛說須摩提菩薩經) – 1 quyển
- Phật Thuyết A Di Đà Kinh (佛說阿彌陀經) – 1 quyển
- Tập Nhất Thiết Phước Đức Tam Muội Kinh (集一切福德三昧經) – 3 quyển
- Phật Thùy Bát Niết Bàn Lược Thuyết Giáo Giới Kinh (佛垂般涅槃略說教誡經) – 1 quyển
- Tự Tại Vương Bồ Tát Kinh (自在王菩薩經) – 2 quyển
- Phật Thuyết Thiên Phật Nhân Duyên Kinh (佛說千佛因緣經) – 1 quyển
- Phật Thuyết Di Lặc Hạ Sanh Thành Phật Kinh (佛說彌勒下生成佛經) – 1 quyển
- Phật Thuyết Di Lặc Đại Thành Phật Kinh (佛說彌勒大成佛經) – 1 quyển
- Văn Thù Sư Lợi Vấn Bồ Đề Kinh (文殊師利問菩提經) – 1 quyển
- Duy Ma Cật Sở Thuyết Kinh (維摩詰所說經) – 3 quyển
- Trì Thế Kinh (持世經) – 4 quyển
- Bất Tư Nghị Quang Bồ Tát Sở Thuyết Kinh (不思議光菩薩所說經) – 1 quyển
- Tư Ích Phạm Thiên Sở Vấn Kinh (思益梵天所問經) – 4 quyển
- Thiền Bí Yếu Pháp Kinh (禪祕要法經) – 3 quyển (Hợp dịch)
- Tọa Thiền Tam Muội Kinh (坐禪三昧經) – 2 quyển
- Bồ Tát Ha Sắc Dục Pháp Kinh (菩薩訶色欲法經) – 1 quyển
- Đại Thụ Khẩn Na La Vương Sở Vấn Kinh (大樹緊那羅王所問經) – 4 quyển
- Phật Thuyết Thủ Lăng Nghiêm Tam Muội Kinh (佛說首楞嚴三昧經) – 2 quyển
- Chư Pháp Vô Hành Kinh (諸法無行經) – 2 quyển
- Phật Tạng Kinh (佛藏經) – 3 quyển
- Phật Thuyết Hoa Thủ Kinh (佛說華手經) – 10 quyển
- Đăng Chỉ Nhân Duyên Kinh (燈指因緣經) – 1 quyển
- Khổng Tước Vương Chú Kinh (孔雀王咒經) – 1 quyển
- LUẬT (律)
- Thập Tụng Tỳ-kheo Ba-la-đề-mộc-xoa Giới Bản (十誦比丘波羅提木叉戒本) – 1 quyển
- Phạm Võng Kinh (梵網經) – 2 quyển
- Thanh Tịnh Tỳ Ni Phương Quảng Kinh (清淨毘尼方廣經) – 1 quyển
- LUẬN (論) & PHÁP (法)
- Đại Trang Nghiêm Luận Kinh (大莊嚴論經) – 15 quyển
- Đại Trí Độ Luận (大智度論) – 100 quyển
- Thập Trụ Tỳ Bà Sa Luận (十住毘婆沙論) – 17 quyển
- Trung Luận (中論) – 4 quyển
- Thập Nhị Môn Luận (十二門論) – 1 quyển
- Bách Luận (百論) – 2 quyển
- Thành Thật Luận (成實論) – 16 quyển
- Phát Bồ Đề Tâm Kinh Luận (發菩提心經論) – 2 quyển
- Thiền Pháp Yếu Giải (禪法要解) – 2 quyển (Hợp dịch)
- Tư Duy Lược Yếu Pháp (思維略要法) – 1 quyển
- Cưu Ma La Thập Pháp Sư Đại Nghĩa (鳩摩羅什法師大義) – 3 quyển (Huệ Viễn hỏi, La Thập đáp)
- TRUYỆN (傳) & TỔNG HỢP
- Chúng Kinh Soạn Tạp Thí Dụ (眾經撰雜譬喻) – 2 quyển
- Mã Minh Bồ Tát Truyện (馬鳴菩薩傳) – 1 quyển
- Long Thụ Bồ Tát Truyện (龍樹菩薩傳) – 1 quyển
- Long Thụ Bồ Tát Truyện (Bản khác) (龍樹菩薩傳〔別本〕) – 1 quyển
- Đề Bà Bồ Tát Truyện (提婆菩薩傳) – 1 quyển
- KINH (經)
- Tác gia:Phật-đà-bạt-đà-la (359-429) - zh:Author:佛陀跋陀羅
- zh:大方廣佛華嚴經六十卷 - Biên dịch:Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh (60 quyển)
- Còn gọi là Cựu Hoa Nghiêm hay Tấn Kinh. Thuộc tập 9 của Đại Chính Tạng.
- zh:大方等如來藏經 - Biên dịch:Đại Phương Đẳng Như Lai Tạng Kinh
- zh:大方廣佛華嚴經六十卷 - Biên dịch:Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh (60 quyển)
Nam–Bắc triều (420–589)
[sửa]Đường 618–907)
[sửa]- Bổ An Nam lục dị đồ ký
- Lữ ngụ An Nam
- Biên dịch:Cựu Đường thư - zh:舊唐書
- Biên dịch:Tân Đường thư - zh:新唐書
- Biên dịch:Phục An Nam bi - zh:復安南碑
- Tác gia:Abe no Nakamaro (Triều Hoành) - zh:Author:阿倍仲麻呂
- Tác gia:Huyền Trang (602-664) - zh:作者:玄奘
- Tác gia:Nghĩa Tịnh (635-713) - zh:作者:義淨
- Tác gia:Huệ Năng (zh. huìnéng/ hui-neng 慧能, ja. enō) (638-713)
- Tác gia:Thần Hội - zh:Author:神會 (670-762)
- Tác gia:Già Phạm Đạt Ma - zh:作者:伽梵達摩
Ngũ đại Thập quốc (907–979)
[sửa]Khúc - Dương - Ngô - Đinh - Lê - Lý - Trần # Tống (960–1279)
[sửa]- Lĩnh Ngoại đại đáp (1178)
- Đông Đô sự lược (1186)
- Tống sử
- Tam Tự Kinh diễn nghĩa
- Tư trị thông giám
- Tục tư trị thông giám
- Tư trị thông giám trường biên
Trần # Nguyên (1260–1368)
[sửa]- Chân Lạp phong thổ ký
- zh:安南志畧
- Biên dịch:Nguyên sử
- Nguyên sử: Quyển 209 Liệt truyện 96 Ngoại di 2 An Nam
- Biên dịch:Tân Nguyên sử
- Tân Nguyên sử: Quyển 251 Liệt truyện 148 Ngoại quốc 3 An Nam
- zh:文獻通考/卷三百三十 - Biên dịch:Văn hiến thông khảo
Trần - Lê # Minh (1368–1644)
[sửa]- 越史略
- Biên dịch:Minh thực lục
- Biên dịch:Minh sử
- Bình An Nam chiếu
- Lê Thì Cử đối đáp Tào Thân (1)
- Lê Thì Cử đối đáp Tào Thân (2)
- zh:殊域周咨錄
- zh:東西洋考 - Biên dịch:Đông Tây Dương Khảo
- Biên dịch:Nam Ông mộng lục
- [Thể loại:Bia Văn miếu Hà Nội|Bia Văn miếu Hà Nội]
Tây Sơn - Nguyễn # Thanh (1636–1912)
[sửa]- Tống Triều Tiên quốc sứ kỳ nhất
- Thanh thực lục
- Thanh sử cảo
- 大越史記全書 Đại Việt sử ký toàn thư (thêm phần Tục biên đến hết thời Lê Chiêu Thống)
- Biên dịch:Đại Việt sử ký toàn thư (thêm phần Tục biên đến hết thời Lê Chiêu Thống)
- 皇黎一統志 Hoàng Lê nhất thống chí
- 欽定越史通鑑綱目 Khâm định Việt sử thông giám cương mục (bên tiếng Trung chưa hoàn thành)
- Biên dịch:Khâm định Việt sử thông giám cương mục (bên tiếng Trung chưa hoàn thành)
- 大南實錄 Đại Nam thực lục (bên tiếng Trung chưa hoàn thành)
- Biên dịch:Đại Nam thực lục (bên tiếng Trung chưa hoàn thành)
- Biên dịch:Gia Định Thành thông chí - zh:嘉定城通志
- Biên dịch:Chiếu Cần Vương
- zh:海國圖志 - Biên dịch:Hải quốc đồ chí
- Nam Hải dị nhân liệt truyện
Khâm định cổ kim đồ thư tập thành
[sửa]- zh:欽定古今圖書集成 - Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành
- zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編 - Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên
- zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典 - Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển
- zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/南方諸國總部 - Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Nam phương chư quốc tổng bộ (quyển 89)
- zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/安南部 - Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/An Nam bộ
- zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/扶南部 - Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Phù Nam bộ
- zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/占城部 - Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Chiêm Thành bộ
- zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/真臘部 - Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Chân Lạp bộ
- zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典/暹羅部 - Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển/Xiêm La bộ
- zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編/邊裔典 - Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên/Biên duệ điển
- zh:欽定古今圖書集成/博物彙編 - Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Bác vật vị biên
- zh:欽定古今圖書集成/方輿彙編 - Biên dịch:Khâm định cổ kim đồ thư tập thành/Phương dư vị biên
Bản mẫu tìm kiếm trong trang tài liệu
[sửa]{{Tìm kiếm}}
hoặc
<inputbox>
type=search
width=30
placeholder=Tìm trong trang này
searchbuttonlabel=Tìm
fulltext=false
prefix={{FULLPAGENAME}}
</inputbox>
Cú pháp
[sửa]{{giấy phép dịch|bản gốc={{PD-old}}|bản dịch={{CC-BY-SA-4.0}}{{GFDL}}}}
{{ruby
| 畧畑䀡傳西銘/𡄎唭𠄩𡦂人情喓𠻗
| trước đèn xem chuyện Tây minh / ngẫm cười hai chữ nhân tình éo le
}}
{| align="center"
! Nguyên văn chữ Hán
! Phiên âm Hán Việt
|-
|
<poem>
關關雎鳩,在河之洲。
窈窕淑女,君子好逑。
參差荇菜,左右流之。
窈窕淑女,寤寐求之。
求之不得,寤寐思服。
悠哉悠哉,輾轉反側。
參差荇菜,左右采之。
窈窕淑女,琴瑟友之。
參差荇菜,左右芼之。
窈窕淑女,鐘鼓樂之。
</poem>
|
<poem>
Quan quan thư cưu, tại hà chi châu.
Yểu điệu thục nữ, quân tử hảo cầu.
Tam si hạnh thái, tả hữu lưu chi.
Yểu điệu thục nữ, ngụ mị cầu chi.
Cầu chi bất đắc, ngụ mị tư phục.
Du tai du tai, triển chuyển phản trắc.
Tam si hạnh thái, tả hữu thái chi.
Yểu điệu thục nữ, cầm sắt hữu chi.
Tam si hạnh thái, tả hữu mạo chi.
Yểu điệu thục nữ, chung cổ nhạc chi.
</poem>
|}
Câu lệnh cho AI dịch văn ngôn
[sửa]Việt dịch toàn văn, giữ nguyên định dạng:
Dịch lịch sử
[sửa]Dịch văn bản sau sang tiếng Việt, nếu là tên người hoặc địa danh thì thêm chữ Hán kèm phía sau trong dấu (), nếu là ngày tháng âm lịch thì thêm năm dương lịch, số lượng và tuổi tác thì ghi bằng số, không lược bỏ.
Dịch kinh Phật, kinh Thi
[sửa]Dịch đoạn văn sang tiếng Việt theo yêu cầu sau: các đoạn văn xuôi dịch ngắn gọn, không giải thích. Giữ đúng bố cục, không lược bỏ.
Viết một đoạn ngắn tóm tắt nội dung kinh.
Các bài thơ, bài kệ dịch thành 2 bản, bản 1 theo đúng cú pháp nguyên văn, bản 2 theo thể lục bát, phong cách Truyện Kiều, giữ đúng âm luật, âm hưởng trang trọng.
Dịch y học
[sửa]Dịch văn bản sau sang tiếng Việt, thêm tên khoa học (Latin) nếu có, giữ nguyên phong cách, không lược bỏ.