Cúc hoa bách vịnh/Kỳ 1

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

雨餘開圃移根種,
霜後巡籬摘蕊收。
莫道幽山閒懶散,
一年忙處是深秋。

Vũ dư khai phố di căn thực,
Sương hậu tuần ly trích nhị thu.
Mạc đạo u nhân nhàn lãn tán,
Nhất niên mang xứ thị thâm thu.

Mưa tạnh, mở cửa vườn đánh gốc trồng,
Sau khi sương xuống, dạo quanh giậu nhặt nhị hoa.
Chớ bảo người ở ẩn vốn lười nhác,
Lúc bận rộn nhất trong năm là cuối mùa thu.