Chẩn mạch

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

診脈休論煩悶多,
鄒公良劑要調和。
若言煩悶無休歇,
只恐重招煩悶加。

Chẩn mạch hưu luân phiền muộn đa,
Trâu công lương tễ yếu điều hòa.
Nhược ngôn phiền muộn vô hưu yết,
Chỉ khủng trùng chiêu phiền muộn gia.

Xem mạch chớ nói phiền muộn nhiều,
Tễ thuốc hay của Trâu công hãy điều hòa cho tốt.
Nếu bảo nỗi phiền muộn không bao giờ dứt được,
Thì chỉ sợ càng khiến cho sự phiền muộn tăng thêm mà thôi.