Cung họa ngự chế động chương

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

庭舞胎禽雲掩關,
露華嚥罷覺清寬。
碧桃華下渾無事,
時倩東風掃石壇。

Đình vũ thai cầm vân yểm quan,
Lộ hoa yến bãi giác thanh khoan.
Bích đào hoa hạ hồn vô sự,
Thời thiến đông phong tảo thạch đàn.

Hạc múa ở sân, mây che ngoài cửa,
Nuốt hoa sương rồi cảm thấy khoan khoái nhẹ nhàng.
Dưới hoa bích đào lòng thanh thản,
Thỉnh thoảng mượn ngọn gió đông quét trên đàn đá.