Dạ vũ

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

秋氣和燈失曙明,
碧蕉窗外遞殘更。
自知三十年前錯,
肯把閒愁對雨聲。

Thu khí hòa đăng thất thự minh,
Bích tiêu song ngoại đệ tàn canh.
Tự tri tam thập niên tiền thác,
Khẳng bả nhàn sầu đối vũ thanh.

Hơi thu và ánh đèn mờ đi trước ánh ban mai,
Giọt mưa trên tàu chuối xanh ngoài cửa sổ tiễn canh tàn.
Tự biết sai lầm của ta trước đây ba mươi năm,
Đành ôm sầu ngồi nghe mưa rơi.