Sơ hạ

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

山宇寥寥晝夢回,
微涼一線起庭梅。
燕尋故壘相將去,
蟬咽新聲陸續來。
點水溪蓮無俗態,
出籬竹筍不凡材。
棲梧靜極還成懶,
案上殘書風自開。

Sơn vũ liêu liêu trú mộng hồi,
Vi lương nhất tuyến khởi đình mai.
Yến tầm cố lũy tương tương khứ,
Thiền yết tân thanh lục tục lai.
Điểm thủy khê liên vô tục thái,
Xuất ly trúc duẩn bất phàm tài.
Thê ngô tĩnh cực hoàn thành lãn,
Án thượng tàn thư phong tự khai.

Nhà trên nay vắng vẻ, ngủ trưa tỉnh dậy,
Một cơn gió mát nhẹ thổi vào cây mai trước sân.
Chim én lũ lượt kéo nhau đi tìm tổ cũ,
Ve sầu lục tục bay về, cất tiếng kêu đầu mùa.
Hoa sen dưới khe nhấp nhô mặt nước, vẻ thanh tao thoát tục,
Chòm măng vươn ra ngoài hàng rào, khác loài tầm thường.
Tựa cây ngô đồng, ngồi im lặng mãi trở thành lười biếng,
Gió đâu lật mở cuối sách nát đặt ở trên bàn.