Tặng Trần Bang Cẩn họa tượng tính thi

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

形容骨格耐冬寒,
相貌亭亭亦可觀。
風流一段渾描盡,
心裏難描耿耿丹。

Hình dung cốt cách nại đông hàn,
Tướng mạo đình đình diệc khả quan.
Phong lưu nhất đoạn hồn miêu tận,
Tâm lý nan miêu cảnh cảnh đan.

Hình dung cốt cách chịu đựng được giá lạnh mùa đông,
Tướng mạo đường đường cũng đáng xem.
Mọi vẻ phong lưu đều vẽ được hết,
Chỉ khó vẽ tấm lòng son chói sáng mà thôi.