Tống Độ Tông

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

邊風瑟瑟逼人寒,
正是東風盡醉間。
一日權歸師相手,
太平天子十年閒。

Biên phong sắt sắt bức nhân hàn,
Chính trị đông phong tận túy gian.
Nhất nhật quyền quy sư tướng thủ,
Thái bình thiên tử thập nhiên nhàn.

Gió nơi biên thùy vi vút làm người giá lạnh,
Chính là lúc nhà vua mặc sức say sưa trong gió đông.
Một ngày quyền bính về tay sư tướng,
Thời thái bình, thiên tử nhàn rỗi mười năm.