Tứ Phạm Tông Mại

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

臺烏久矣噤無聲,
整頓朝綱事匪輕。
殿上昂藏鷹虎氣,
男兒到此是功名。

Đài Ô cửu hĩ cấm vô thanh,
Chỉnh đốn triều cương sự phỉ khinh.
Điện thượng ngang tàng ưng hổ khí,
Nam nhi đáo thử thị công danh.

Chốn Ô đài lâu rồi sao cứ lặng tiếng,
Chỉnh đốn kỷ cương triều đình đâu phải việc dễ dàng.
Trên điện chầu phải ngang tàng như chim cắt, như con hổ,
Làm trai đến thế mới gọi là công danh.