Tứ trung úy Đỗ Tử Trừng

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

烏臺久矣噤無聲,
頓使朝庭風憲輕。
借問子澄懦中尉,
書生何事負平生?

Ô Đài cửu hỹ cấm vô thanh,
Đốn sử triều đình phong hiến khinh.
Tá vấn Tử Trừng nhu Trung úy,
Thư sinh hà sự phụ bình sinh?

Đã lâu rồi, chốn Ô Đài vẫn im hơi lặng tiếng,
Để cho phong thái, hiệu lệnh triều đình bị coi thường.
Thử hỏi Tử Trừng, viên Trung úy nhu nhược kia,
Là kẻ sĩ, sao lại phụ chí bình sinh vậy?