Tam canh nguyệt

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

三更風露海天遼
一片寒光上璧霄
不曌英熊心曲事
承雲西進夜岧岧

Tam canh phong lộ hải thiên liêu,
Nhất phiến hàn quang thượng bích tiêu.
Bất chiếu anh hùng tâm khúc sự,
Thừa vân tây tiến dạ thiều thiều.

Canh ba sương gió, trời biển xa xăm
Một mảnh trăng lạnh trên nền trời biếc
Chẳng soi đến khúc nôi trong lòng người anh hùng
Chỉ theo mây về tây, đêm dài dằng dặc.