Việt giới

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

四明相接界,
只隔馬牛風。
言語無多別,
衣冠不可同。
月生蛟室冷,
日落鱷潭空。
肯限華夷外,
齊登壽域中。

Tứ Minh tương tiếp giới,
Chỉ cách mã ngưu phong.
Ngôn ngữ vô đa biệt,
Y quan bất khả đồng.
Nguyệt sinh giao thất lãnh,
Nhật lạc ngạc đàm không.
Khẳng hạn Hoa Di ngoại,
Tề đăng thọ vực trung.

Châu Tứ Minh tiếp giáp biên giới nước ta,
Cách biệt nhau chả đáng là bao.
Tiếng nói không khác nhau nhiều lắm,
Áo mũ thì không giống nhau.
Mặt trăng mọc khiến cho nhà giao long lạnh lẽo,
Mặt trời lặn làm cho đầm cá sấu rỗng không.
Đâu có sự ngăn cách giữa Hoa và Di,
Đều cùng nhau bước lên cõi thọ.