Xuân trú

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

縈迴竹徑遶荒齋,
避俗柴門晝不開。
啼鳥一聲春睡覺,
落花無數點蒼苔。

Oanh hồi trúc kính nhiễu hoang trai,
Tỵ tục sài môn trú bất khai.
Đề điểu nhất thanh xuân thụy giác,
Lạc hoa vô số điểm thương đài.

Quanh co ngõ trúc vòng theo nhà vắng,
Lánh tục nên cửa sài ngày không mở.
Một tiếng chim hót làm tỉnh giấc xuân,
Hoa rụng đầy khắp, điểm rêu biếc.