Yên Tử giang trung

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

春潮漠漠漲平川,
蒲裡花深水鳥眠。
南情景好,
江山無限歸船。

Xuân triều mạc mạc trướng bình xuyên,
Bồ bái hoa thâm thủy điểu miên.
Sơn bắc sơn nam tình cảnh hảo,
Giang sơn vô hạn cách quy thuyền.

Triều xuân mênh mông, nước sông lên,
Trong chốn hoa lau sâu, có chim nước ngủ.
Núi ở phía bắc, núi ở phía nam, phong cảnh đẹp,
Núi sông đầy khắp, cách xa thuyền về.