Đề Huyền Thiên động

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

雲掩玄天洞,
煙開玉帝家。
部虛聲寂寞,
鳥散落山花。

Vân yểm Huyền Thiên động,
Yên khai Ngọc Ðế gia.
Bộ hư thanh tịch tịch,
Ðiểu tán lạc sơn hoa.

Mây che động Huyền Thiên,
Khói tỏa nhà Ngọc Đế.
Tiếng tụng kinh im ắng,
Chim bay tán loạn làm rụng hoa núi.