Chu hành tức sự

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

西粵山川多險巇
行行從此向天涯
崩崖怪石怒相向
水馬沙擒狎不飛
天地扁舟浮似葉
文章殘息弱如絲
為憐上國風光好
關鎖鄉情未放歸

Tây Việt sơn xuyên đa hiểm hi
Hành hành tòng thử hướng thiên nhi (nhai)
Băng nhai quái thạch nộ tương hướng
Thủy điểu sa cầm hiệp bất phi
Thiên địa biên chu phù tự diệp
Văn chương tàn tức nhược như ti
Vị liên thượng quốc phong quang hảo
Quan tỏa hương tình vị phóng quy.

Núi sông Tây Việt nhiều hiểm trở
Từ đây cứ đi về hướng chân trời
Bờ núi lở, đá hình quái dị giận dữ nhìn nhau
Chim nước cò bờ dạn dĩ không bay khi thấy người
Chiếc thuyền con như chiếc là nổi giữa đất trời
Hơi tàn văn chương tàn yếu như sợi tơ
Vì yêu phong cảnh đẹp của thượng quốc
Nên khóa tình quê lại, chưa thả cho về