Chu phát

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

去遍東南路
匆匆歲欲週
使從江漢口
來泛洞庭舟
人比來時瘦
江同去日秋
鶴樓成詠處
白雲空悠悠

Khứ biến đông nam lộ
Thông thông tuế dục chu
Sử tòng Giang Hán khẩu
Lai phiếm Động Đình chu
Nhân bỉ lai thì sấu
Giang đồng khứ nhật thu
Hạc lâu thành vịnh xứ
Bạch vân không du du

Đi khắp đường đông nam
Thấm thoát năm gần hết
Thuận theo cửa sông Giang Hán
Dong thuyền qua hồ Động Đình
Người gầy hơn so với lần đến
Sông vẫn là thu ngày trước
Ở chỗ vịnh thơ lầu thơ hạc cũ
Mây trắng cứ lững lờ trôi