50%

Hán Việt tự điển/亅

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

BỘ QUYẾT 亅 部

QUYẾT : tức là cái nét sổ có móc.

1 NÉT[sửa]

LIỄU 1 : hiểu biết, như : liễu nhiên ư tâm - 然 於 心 lòng đã hiểu biết. 2 : xong, như : liễu sự - 事 xong việc.

3 NÉT[sửa]

 : ta, tôi. Tiếng xưng của mình đối với người. Một âm là dữ 予 cho.

7 NÉT[sửa]

SỰ 1 : việc. 2 : làm việc. Như : vô sở sự sự 無 所 - - không làm việc gì. 3 : thờ, như : tử sự phụ mẫu 子 - 父 母 con thờ cha mẹ.