50%

Hán Việt tự điển/入

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

BỘ NHẬP 入 部

NHẬP 1 : vào, đối lại với chữ xuất 出 (ra). 2 : dúng vào, buộc vào, như : nhập thủ - 手 dúng tay vào, cố nhập 故 - buộc vào tội, sát nhập 詧 - thu nộp vào. Đem chỗ nọ nộp vào chỗ kia. 3 : được, khoản tiền thu vào gọi là nhập khoản - 款. 4 : hợp, như : nhập điệu - 調 hợp điệu, nhập cách - 格 hợp cách. 5 : tiếng nhập, âm chữ có bốn âm là bình 平, thượng 上, khứ 去, nhập -. Tiếng ngắn mà ngặt là tiếng nhập.

2 NÉT[sửa]

NỘI 1 : ở trong, đối lại với chữ ngoại 外 (ngoài). 2 : cung cấm nhà vua gọi là đại nội 大 -. 3 : vợ, như : nội tử - 子, nội nhân - 人, tiện nội 賤 - đều là tiếng mình tự gọi vợ mình khi đối với người; họ hàng về bên nhà vợ gọi là nội thân - 親, anh em vợ gọi là nội huynh đệ - 兄 弟 v.v... Một âm là nạp : nộp, cũng như chữ 納. Lấy văn tự cố buộc người vào tội gọi là chu nạp 周 -.

TOÀN 1 : xong, đủ. 2 : vẹn, như : toàn quốc - 國 vẹn cả nước. 3 : giữ cho toàn vẹn. Như : toàn hoạt thậm đa - 活 甚 多 cứu cho sống được hẳn rất nhiều.

6 NÉT[sửa]

LƯỠNG 1 : hai (đôi). Một âm là lạng. cân ta, mười đồng cân gọi là một lạng, mười sáu lạng là một cân.