Hoài cổ

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

懷古

去歲桃花發,
鄰女初學嵇。
今歲桃花發,
已嫁鄰家西。

去歲桃花發,
春風何淒淒。
鄰女對花泣,
愁深眉轉低。

今歲桃花發,
春草何淒淒。
鄰女對花笑,
吟成手自題。

Hoài cổ

Khứ tuế đào hoa phát,
Lân nữ sơ học kê.
Kim tuế đào hoa phát,
Dĩ giá lân gia tây.

Khứ tuế đào hoa phát,
Xuân phong hà thê thê.
Lân nữ đối hoa khấp,
Sầu thâm mi chuyển đê.

Kim tuế đào hoa phát,
Xuân thảo hà thê thê.
Lân nữ đối hoa tiếu,
Ngâm thành thủ tự đề.

Cảm nhớ việc cũ

Năm ngoái hoa đào nở,
Cô láng giềng mới học cài trâm,
Năm nay hoa đào nở,
Cô đã lấy chồng ở láng giềng bên kia.

Năm ngoái hoa đào nở,
Gió xuân sao lành lành,
Đứng trước hoa cô láng giềng khóc,
Buồn quá đôi lông mày sa xuống.

Năm nay hoa đào nở,
Cỏ xuân sao mơn mởn.
Đứng trước hoa cô láng giềng cười,
Thơ ngâm xong tự tay cô viết.

   




Chú thích