Ký Đỗ Ngân
Giao diện
| Nguyên văn chữ Hán | Phiên âm Hán Việt | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
|
土木相生艮畔金, |
Thổ mộc tương sinh cấn bạn câm (kim), |
"Thổ" và "mộc" sinh ra nhau, "cấn" đứng liền với "kim", |
| Nguyên văn chữ Hán | Phiên âm Hán Việt | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
|
土木相生艮畔金, |
Thổ mộc tương sinh cấn bạn câm (kim), |
"Thổ" và "mộc" sinh ra nhau, "cấn" đứng liền với "kim", |