Ký Nguyên Quân

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

前有庸暗君,
昏德及靈德。
何不早安排,
徒使勞人力。

Tiền hữu dung ám quân,
Hôn Đức cập Linh Đức[1] .
Hà bất tảo an bài,
Đồ sử lao nhân lực.

Trước đây có những vua tầm thường, ngu tối,
Như Hôn Đức và Linh Đức.
Sao không sớm định số phận của mình đi,
Chỉ để làm thêm mệt sức kẻ khác.

   




Chú thích

  1. Hôn Đức tức Dương Nhật Lễ, Linh Đức tức Trần Phế Đế là hai vua bị phế và vị giết trước đó