Sơn Đường dạ bạc

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

午夢醒來晚
斜日掩窗扉
風勁維船早
山高得月遲
倚篷千里望
合眼隔年思
莫近蒼岸宿
啼猿徹夜悲

Ngọ mộng tỉnh lai vãn
Tà nhật yểm song phi
Phong kính duy thuyền tảo
Sơn cao đắc nguyệt trì
Ỷ bồng thiên lý vọng
Hợp nhãn cách niên ti (tư)
Mạc cận thương nhai túc
Đề viên triệt dạ bi

Nằm ngủ trưa, tỉnh dậy thì đã muộn
Bóng chiều dọi vào phải khép cửa sổ lại.
Gió thổi mạnh, phải neo thuyền sớm
Núi cao, thật lâu mới thấy trăng
Dựa mui thuyền trông ra xa nghìn dặm
Chớp mắt, nghĩ đã xa nhà một năm rồi
Chớ đỗ thuyền lại gần núi xanh
Tiếng vượn hú sẽ làm ta buồn suốt đêm