Từ Châu dạ

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

行路避干戈
嚴寒渡夜河
月來南國大
山入北徐多
城外列兵甲
城中聞絃歌
枯楊三百樹
樹樹有啼鴉

Hành lộ tị can qua
Nghiêm hàn độ dạ hà
Nguyệt lai nam quốc đại
Sơn nhập bắc Từ đa
Thành ngoại liệt binh giáp
Thành trung văn huyền ca
Khô dương tam bách thụ
Thụ thụ hữu đề nha

Đi đường phải tránh vùng giặc giã
Giữa đêm đông giá lạnh, qua sông
Phía nước Nam có trăng lớn
Bắc Từ Châu có núi nhiều
Ngoài thành đầy binh giáp
Trong thành nghe tiếng đàn ca
Ba trăm cây dương khô héo
Trên các cây có tiếng quạ kêu