Thính vũ

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

寂寞幽齋裏
終宵聽雨聲
蕭騷驚客枕
點滴數殘更
隔竹敲窗密
和鐘入夢清
吟餘渾不寐
斷續到天明

Tịch mịch u trái lý ;
Chung tiêu thính vũ thanh.
Tiêu hao kinh khách chẩm ;
Điểm trích sổ tàn canh.
Cách trúc xao song mật ;
Hòa chung nhập mộng thanh.
Ngâm dư hồn bất mị ;
Đoạn tục đáo thiên minh.

Vắng vẻ trong phòng tối tăm,
Suốt đêm nghe tiếng trời mưa.
Tiếng não nùng làm kinh động gối khách ;
Giọt thánh thót suốt mấy canh tàn.
Cách bụi trúc tiếng khua nhặt vào cửa sổ;
Lẫn tiếng chuông vẳng vào giấc mơ nhẹ nhàng.
Ngâm rồi vẫn không ngủ được;
Nghe đứt nối cho đến trời bình minh.