Thu nhật ký hứng

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

西風纔到不歸人,
頓覺寒威已十分。
故國山河看落日,
他鄉身世托浮雲。
忽驚老境今朝是,
何處秋聲昨夜聞。
自哂白頭欠收入,
滿庭黃葉落紛紛。

Tây phong tài đáo bất quy nhân,
Đốn giác hàn uy dĩ thập phần.
Cố quốc sơn hà khan lạc nhật,
Tha hương thân thế thác phù vân.
Hốt kinh lão cảnh kim triêu thị,
Hà xứ thu thanh tạc dạ văn.
Tự sẩn bạch đầu khiếm thu nhập,
Mãn đình hoàng diệp lạc phân phân.

Gió tây mới đến cùng người không về nhà được
Mà đã thấy khí lạnh mười phần ghê gớm
Non sông nước cũ trông bóng chiều tà
Thân thế chốn tha hương gởi cho đám mây nổi
Sáng hôm nay chợt thấy cảnh già mà kinh
Đêm qua nghe tiếng thu ở nơi nào nổi dậy
Cười mình đầu đã bạc mà thiếu tài thu xếp
Đầy sân lá vàng rụng bời bời.