Trang:Dictionarium Anamitico-Latinum.pdf/61

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.
7
ẬP
BA
Ập.
—噁 — ụa, nisus evomentis.
—唹 — ợ, anceps, eructare.
Át, reprimere.
—𠫾 — đi, ne feras.
𠻵 — mắng —, cohibere.
Át, humidus, a, um.
Ắt.
—𠅜 — lời, fixum, ratum.
—羅 — là, utiquè, reverà.
渚— chưa —, ambiguum.
—沛 — phải, decet.
—年 — nên, licet.
—女 — nữa, postmodum.
—實 — thật, reipsà.
Au..
赭—— đỏ — —, color floridus.
Âu.
—羅 — là, forsitan, vel certè.
—慮 — lo, anxius.
庄— chẳng —, nihil metuendum.
Âu, pelvicula.
—鐄 — vàng, regnum.
Âu.
—歌 — ca, canere.
𠀧 Ba, tres, tria.
主—嵬 chúa ba ngôi, sanctissima Trinitas.
奔— bôn —, sollicitè.
我— ngả —, trivium.
—𠶡 — rọi, caro adipe intersita.
打—— đánh — —, genus lusûs.
昆—— con — —, species testudinis.
塊達— khỏi đợt —, omnia perrumpere impedimenta.
—魂 — hồn, tres animæ quas fingunt ethnici in omnibus hominibus.
—沈
—浽
— chìm — nổi, conflictari duriori fortunâ.
—攄
𬙞祿
lừa bảy lọc, purissimum.
—慮
𬙞料
— lo bảy liệu, accuratè perpendere.
丐釘— cái đinh —, tridens.
Ba, fluctus.
風— phong —, tempestas.
—濤 — đào, undæ maritimæ.
氺— thủy —, undulatum.
Bạ.
聚— tụ —, diversari.
弼— bật —, prœ dolore vel negligentiâ in omnem partem jactare se.
—兠
𦣰妬
— đâu nằm đó, indiscriminatìm ubiquè jacere.
—𠓨 — vào, intromittere se.
—咹
—呐
— ăn — nói, inconsideratè loqui.