Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/145

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


G
G

gớm ghỉng, idem.

ghim cân: fiel da balança: examen trutinæ.

ghỉng, gớm ghỉnh: couſa nojenta: nauſeam pariens res.

gì, đí gì, ſự gì đều gì: que couſa: quid  ? ăn một miếng đí gì: comei algũa couſa: aliquid comedas. gì nếy: qualquer couſa: quidlibet. lo gì, lo gì ſự ấy: que vos vay niſſo: quid ad te ? chớ gì: oxala: vtinam. chảng có đí gì sốt: não tem nada: nihil eſt omninò. của gì: que fato: quæ res ? alij đứ gì. việc gì việc gì: qualquer negocio: quodlibet negotium. ſự gì ſự gì: qualquer couſa: quælibet res.

gỉ: nodoa: macula, æ. gỉ áo: manchar o veſtido: maculare veſtem.

giá, cá giá: certo peixe muito gordo: piſcis quidam valdè pinguis.

giả: fiſga: fuſcina, æ. lếy giả đâm cá: com a fiſga fiſgar o peixe: fuſcinâ piſcem configere.

gia, nhà: caza: domus, vs.

gia: conieiturar: coniector, aris. gia ngày nào có mưa: adiuinhar que dia hauerà chuua: coniectari quo die futura ſit pluuia. gia phải: acertar: præſagire ad rem.

gia giét: muito, muitos: multus, a, vm. thay, lám, idem.

gia, ŏan gia: inimigo: inimicus, i. làm ŏan gia: fazer queixumes: conqueror, eris. càng gia: de cada vès peyor: ſemper peior.

gia hình: tormentos: cruciatus, vs.

gia, blái gia: certa fruta azeda: quidam fructus acerbus dictus. gia:

gia giảm, vide giảm.

già: velho: ſenex. ou᷄ già: ſenhor velho: Domine ſenex. bà già: ſegnora velha: domina ſenex. thân ou᷄ già bà già: termo de muita honra que ſe vſa sò com peſsoas muito graues; termini honoris qui ſolum ſunt in vſu cum primarijs perſonis. già cả; muito velho: ſenex valde, già nua, idem. rủ rỉ già cả, dấu tích: decrepito; decrepitus, a, vm.

già, blai già: fruta de vès: maturus fructus. tle già: bambù de vès: canna indica iam matura