Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/180

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


H
H

ad deliberandum. két họp: vniaõ: vnio, nis. đức Chúa blời lếy xác lếy linh hồn người két họp cu᷄̀ tính đức Chúa blời: Deos tomou o corpo e a alma do homem, e o vnio com ſua ſuſtancia: aſſumpſit Deus corpus & animam hominis, & ſuæ ſubſtantiæ vniuit.

hộp: deſpoſarſe: deſponſo, as. đi hộp, blả ꞗợ chào᷄: conſumar o matrimonio: conſummare matrimonium.

họp, tièn họp: caixas ruins: monetæ adulterinæ. tièn chì, idem.

hộp, cái hộp blầu: boçeta de betle redonda ſem pè: pyxis rotunda ad ſeruandum folium, betle, dictum.

hớp: beber a tragos: bibete paulatim interrumpendo paruis hauſtibus. hớp ꞗĕaò miệng: meter na boca: adhibere ad os. vel. hấp, vide hấp.

hót: apanhar com a mão: colligere manu. hót rắc: apanhar o ciſco: colligere quiſquilias manu.

hốt, vide hŏảng.

hột: contas de rezar ou outras: globuli precarij, vel ſimiles. lần hột: rezar polla coroa: globulos precarios percurrere. tràng hột, chuỏi hột: roſario, coroa: globuli precarij.

hột: graõ: granum, i. hột gióu᷄: grão de ſemente: granum ſæminis. hột thăóc: granum orizæ cum tunica. hột muối: grão de ſal: granum ſalis. hột tlai: aljofre, perola: vnio, nis. margarita, æ.

hớt tăóc: cercear o cabello: circumcidere capillum.

hou᷄: ilhargas: latus, eris.

hou᷄, ngực hou᷄ ra: deſpeitorarſe pera tomar o freſco: aperire pectus ad illud refrigerandum.

hou᷄, nồi hou᷄: panela em que ſe coze arròs pulò: olla in qua concoquunt orizam quam, pulò, vocant.

u᷄, cả, hòu᷄ thủy: grande diluuio: ingens inundatio.

u᷄, blái hòu᷄: fruita do oriente que ſe parece algũa couſa as noſſas neſperas, mais doce e ſe conſerua tambem ſeca: fructus noſtrati meſpilo.