Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/305

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


P
P

PHa: miſturar hũ liquor com outro: miſcere liquorem vnum alteri. pha rượu: botar aqua no vinho: immiſcere vino aquam. & ſic de alijs.

pha, nói gèm pha: fallar mal de alguem: detrahere alicui. nói hành, idem.

pha, đi tắt pha: atalhar o caminho, como andando por algũa varſea &c: compendiosâ viâ incedere, vt per aliquem campum. đi pha phắch, idem.

phá: destruir: deſtruo, is. cŏên phá phắch: os ſoldados destroem: deſtruunt milites. phá thành: deſtruir a fortaleza: demoliri arcem.

phắch, hổ phắch: tanger com huãs taboinhas como castanhetas: percutere crepitacula lignea.

phắch, pha phắch, vide pha.

phắch, phá phắch, vide phá.

phai: desbotarſe a cor: decolorari. aó phai mùi: a cabaya perder a cor: amittit veſtis colorem priſtinum. mùi thôi ra, idem. đã phai cơm: ià eſtou enfaſtiado do arròs: faſtidio iam orizam. đã phai lào᷄: ià me enfada eſtar com alguem: faſtidire iam conuictum alicuius, vel conuerſationem.

phải: aſsỳ he: ita eſt. chảng phải: não he aſsỳ: ita non eſt. phải mlẽ: he conforme a rezão: conſonum eſt rationi. alij phởi.

phải: tocar ou empeçer em algũa couſa por deſaſtre: impingere in aliquid ex infortunio. mlầm phải thịt: comer carne sẽ aduertir: inaduertenter carnem deguſtare. phải tàu: fazer naufragio: pati naufragium. tàu: phải biẻn: perderſe o nauio no alto mar: ſubmergi nauigium in alto. thuyèn phải cạn phải đá: a embarcação dar em ſeco ou em pedra: nauigium in breuia aut ſyrtes incidere. phải nước: feslhe mal a agoa: nocuit illi aqua. phải gió: feslhe mal o vento: damno fuit illi ventus. phải liệt: adoeceo em cama: incidit in lectũ ex morbo. phải vạ: teue deſaſtre de que foy culpado e condenado: incidit in infortunium ob quod accuſatus & cõdemnatus fuit. phải sấm