Bước tới nội dung

Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/307

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Trang này cần phải được hiệu đính.
P
P

inuehat. phạm cửa ai: deuaçar a porta de alguem com pouco reſpeito: irreuerenter tranſire ante ianuam alterius non habita ratione illius.

phạm nhàm: certo medico Chineſe que ſuperſtitioſamente adorão: Medicus quidam Sinenſis quem ſuperſtitiosè colunt.

phăn lê nhau, melius phĕn lê: ter enueja boa: æmulari inuicem in bonam partem.

phân, một phân: hũ condorim: pars argenti quæ romano bayoco æquiualet.

phân: apartar, fazer diuisão entre varias couſas: diuiſionem facere inter varia. phân kẻ lành phân kẻ dữ: apartar os bons dos maos: ſeparare bonos à malis.

phân ꞗua: a que del Rey, ou termo cõ que ſe fas proteſto ou requerimento, ou ſe tomão os preſentes por teſtemunhas: imploro regem, vel modus quo quis proteſtatur, vel requirit iuſtitiam, vel præſentes in teſtes adhibet.

phàn nàn lại: arrependerſe: pœnitere. ăn năn lo lại, idem.

phần, parte, quinhão; pars, partis. một phần: hũa parte: vna pars. hai phần: duas partes: duæ partes.

phần, mờng bội phần: muito me allegro; valdè lætor.

phán: ordenar ou dizer de peſſoa muito graue: mandatum vel dictum perſonæ valde grauis. Chúa phán: el Rey ordena ou dis: Rex præcipit vel loquitur.

phán xét: iulgar: iudico, as. đưc Chúa Ieſu ngày ſau phán xét kẻ sóu᷄ và kẻ chết: o Senhor Ieſu no derradeiro dia ha de iulgar os viuos e os mortos: Dominus Ieſus venturo die iudicabit viuos & mortuos.

phấn: aluayade: ceruſa, æ. phấn giôi mặt: por aluayade no rosto: ceruſa faciem inficere.

phản: eſtrado de taboas como do altar; ſtratum tabularum quale ad altare ſolemus adhibere.

phản cu᷄̀ ꞗua: rebelde ao Rey: rebellis regi. nghịch, blở làu᷄[đính chính 1], idem.

phẩn, cái phẩn: alambique:

  1. Sửa: làu᷄ được sửa thành lào᷄: chi tiết