Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/309

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


P
P

creet, vt fatuè putant Ethnici. vide mạt.

phạt: caſtigar: pœnas exigere. phạt tội: caſtigar pollos pecados: ſupplicio afficere propter peccata. bất tội, idem. thưởng kẻ lành, phạt kẻ dữ: premiar os hons, castigar os ruins: præmia largiri bonis, pœnas exigere à malis.

phật, bụt: pagode: idolum, i.

phẩu᷄, vide phỏu᷄.

phe: gente do meſmo officio arruada com ſuas cabeças: homines eiuſdem officij in eodem vico iuncti cum ſuis præfectis. một phe: hum deſtes ajuntamentos: vna congregatio virorum eiuſdem officij. phe họp: ajuntarẽſe estes a conſelho: homines eiuſdem congregationis & officij conuenire ad conſultationem.

phĕn lê, vide phăn lê.

phen, một phen, hai phen: hũa ves, duas vezes: ſemel, bis.

phên: cajão fixo: ſtorea ex cannis indicis contexta, & fixa. phên chéo: triangular. ſtorea fixa triangularis. phên mau: cajão bem tapado: ſtorea benè compacta: phên thưa: muito ralo como geloſias: ſtorea rara in modum feneſtræ reticulatæ.

phèn: pedra vme: alumen, inis. phèn chua: pedra vme que tem o ſabor azedo: alumen ſaporis acidi. phèn mặn: de ſabor ſalgado: alumen ſaporis ſalſi.

pheo, tle: bambù: canna indica.

phép: poder, iuſtiça: poteſtas, atis. phéc tác, idem. phép bắt, phép giét: poder pera prender, matar &c; poteſtas ad capiendum, occidendum &c. chịu phép bề tlên: obedecer aos Superiores: obedientiam præſtare ſuperioribus.

phép, có phép: he cortès, bem enſinado: vrbanus, a, vm. có nết idem. vô phép: mal criado, não tem corteſia: inciuilis, é.

phép: virtude oculta: vis occulta. phép lạ: milagres, prodigios: miraculum, i. ảnh phép: nomina, ou varonica de indulgencias: agnus Dei ſeu