Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/344

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


S
S

SA: cair de alto: cadere ex altiori loco. ſa xuống, idem. ſa con: mouito: aborſus, vs.

ſa, ngựa ſa hŏàng: cauallo rebellão: indomitus equus.

ſa, hàng hàng ſa số: ſem conto: innumerabilis, e.

ſa, cái ngŏạt ſa: alabarda: bipennis, is.

sá, đi đàng sá: fazer iornada comprida; iter longum peragere. đì đàng đi sá, idem.

sả củi: fender a lenha cõ parão: findere ligna prægrandi cultro. chẻ củi, idem. bổ củi: fendela cõ machado: findere ligna ſecuri.

ſạc, nửa ſạc: a metade do tempo: medium temporis. nửa ſạc ăn cơm: no meyo da meſa: medium comeſtionis. melius, nửa mùa.

sắc thúoc: cozer mezinha: concoquere pharmacum.

sắc: couſa aguda: acutus, a, vm. dĕao sắc: faca cortadora; acutus gladius. rang sắc: dentes agudos: præacuti dentes.

sắc: cor, tinta de tingir: color, is. colores quibus veſtes & alia inficiuntur aut imbuuntur. màu sắc, idem. sắc đỏ: vermelho: rubeus. thám: carmeſim muito abraſado: murex viuidus valdè. tía: roxo que vay pera vermelho: violaceus tendens ad rubeũ. trần: roxo eſcuro: violaceus ſub obſcurus. đào: encarnado: purpureus. hŏa cà, idem vàng: amarelo: croceus flauus. thâm: preto ſem luſtre: niger abſque ſplendore. đen: preto luſtroſo: niger cum ſplendore. chàm: azul: cæruleus. xanh: verde: viridis. biéc: azul claro: cęleſtis color. tím: azul eſcuro: cæruleus ſubfuſcus. chàm hŏa, idem. lước lước: verde claro: viridis clarus. luóc luóc: pardo: cinericius. vện, idem. lem luóc: tudo preto: niger omninò. sẩm sẩm: leonado: fuluus. hŏa sắc sỡ: de varias cores: coloribus variegatus.

ſạc, một ſạc, hai ſạc: hũa ves, duas vezes: ſemel, bis. lần, idem.

sấch đi: leuar na mão ou no braço algũa couſa leue como dependurada, de hum lugar