Văn thư lưu trữ mở Wikisource
2. Có thiện, có ác; ấy là sự động của ý.
3, Biết thiện, biết ác; ấy là lương tri.
4, Làm điều thiện, xua điều ác: ấy là cách vật
無 善 無 悪、,是 心 之 體
有 善 有 悪、,是 意 之 動
知 善 知 悪、,是 良 知
爲 善 去 悪、,是 格 物
(Dương Minh toàn tập Niên Phổ)
HẾT