Yết bảng thị chúng

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

蒺藜沉北水,
李子樹南天。
四方戈杆靜,
八表賀平安。

Tật lê trầm Bắc thuỷ,
Lý tử thụ Nam thiên.
Tứ phương qua can tĩnh,
Bát biểu hạ bình yên.

Cây tật lê chìm xuống biển Bắc,
Cây mận mọc lên ở trời Nam.
[Ấy là lúc] bốn phương dẹp yên binh lửa,
Và tám cõi mừng chúc cảnh thái bình.