Độc tọa Kính Đình sơn

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa Bản dịch của Ngô Tất Tố

獨坐敬亭山
眾鳥高飛盡。
孤云獨去閑。
相看兩不厭。
只有敬亭山。

Độc toạ Kính Đình sơn
Chúng điểu cao phi tận
Cô vân độc khứ nhàn
Tương khan lưỡng bất yếm
Duy hữu Kính Đình sơn

Ngồi một mình ở núi Kính Đình
Các loài chim bay cao hết
Đám mây cô đơn nhàn hạ trôi
Cùng nhìn nhau không chán
Chỉ có núi Kính Đình.


Đàn chim thăm thẳm cao bay,
Giữa trời lơ lửng đám mây đi mình.
Trông nhau ra vẻ hữu tình,
Có chăng hòn núi Kính-Đình với ta...