50%

Hán Việt tự điển/匕

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

BỘ CHỦY 匕 部

CHỦY 1 : cái thìa, như : nói cuộc đời yên lặng thì gọi là chủy xưởng bất kinh - 鬯 不 驚 nghĩa là vẫn được vô sự mà ăn uống yên lành. 2 : chủy thủ - 首 một thứ gươm, đầu như cái thìa, ngắn mà tiện dùng, cho nên gọi là chủy thủ.

HÓA 1 : biến hóa. Biến đổi vô hình. Như : hóa thân - 身 hóa trang - 粧 nghĩa là biến đổi hình tướng không cho ai biết. Phật vì muốn cứu chúng sinh phải hòa xuống làm thân người gọi là hóa thân. Phàm vật này mất mà vật kia sinh ra gọi là hóa. Như : hủ thảo hóa vi huỳnh 腐 草 - 爲 螢 cỏ thối hóa làm đom đóm. Thoát xác bay lên tiên gọi là vũ hóa 羽 -. Dần dần ít đi, có rồi lại không cũng gọi là hóa. Như : tiêu hóa 消 - tiêu tan vật chất hóa ra chất khác, phần hóa 焚 - lấy lửa đốt cho tan mất, dung hóa 溶 - cho vào nước cho tan ra. Khoa học về vật chất chia rẽ các vật ra từng chất, hay pha lẫn mấy chất làm thành một chất gọi là hóa học - 學. 2 : hóa sinh. Như là gọi trời đất là tạo hóa 造 - là hóa công - 工 nghĩa là hay sinh diệt được muôn vật. 3 : cảm hóa. Chuyển di tính chất cải lương dân tục gọi là hóa. Như : giáo hóa 教 - nghĩa là dẫn bảo chúng, cấm ngăn chúng, khiến cho chúng thuận lòng vậy. Lấy ân nghĩa mà cảm gọi là đức hóa 德 -, lấy chánh trị mà cảm gọi là phong hóa 風 -, lấy lễ giáo mà cảm gọi là văn hóa 文 - Cho nên kẻ ở cõi ngoài, không theo sự giáo hóa của mình gọi là hóa ngoại - 外, bị mình cảm hóa cũng theo như mình gọi là đồng hóa 同 -. 4 : cầu xin, như : hóa mộ - 募 hóa duyên - 緣 nghĩa là lấy lời đạo nghĩa mà cảm hóa, khiến cho người sinh lòng từ thiện mà cho mà giúp.

BẮC 1 : phương Bắc. 2 : trái, cùng ngang trái nhau. Như : sĩ vô phản bắc chi tâm 士 無 反 - 之 心 tướng sĩ không có lòng ngang trái. 3 : thua, như : tam chiến tam bắc 三 戰 三 - đánh ba trận thua cả ba.

9 NÉT[sửa]

THI 1 : cái thìa. 2 : thược thi 鑰 - cái chìa khóa.

PHỤ LỤC[sửa]

THI : cũng như chữ thi 匙.