50%

Hán Việt tự điển/匸

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

BỘ HỆ 匸 部

HỆ : che đậy, khác hẳn chữ phương 匚.

THẤT 1 : xếp, con. Tính số vải lụa gọi là thất, đời xưa tính dài bốn trượng là một thất. Một con ngựa cũng gọi là nhất thất 一 -. Tục cũng dùng cả chữ thất 疋. 2 : đôi, như : thất địch - 敵, thất trù - 儔 nghĩa là đây đấy bằng vai xứng đôi cùng nhau. 3 : đơn, lẻ. Như : thất phu - 夫 thất phụ - 婦 một người đàn ông thường, một người đàn bà thường.

9 NÉT[sửa]

BIỂN 1 : dẹp. Cái gì chiều dọc bé, chiều ngang to đều gọi là biển. 2 : cái biển. Viết chữ vào tấm ván treo lên gọi là biển.

NẶC : trốn, giấu. Như : đào nặc 逃 - trốn tránh không cho người biết.

KHU 1 : chia từng loài. Như : khu biệt - 別 phân ra từng khu từng thứ. 2 : cõi, chia đất ra từng giới hạn gọi là khu. Các nhà canh gác chia ra từng khu, mỗi tụi coi gác một chỗ gọi là cảnh khu 警 -, chức quan coi một khu ấy gọi là khu trưởng - 長 một cái nhà cũng gọi là nhất khu 一 -. 3 : khu khu 區 - mỏn mọn. Tiếng tự xưng nhún mình là khu khu - -. Một âm là âu. 1 : cái âu, một thứ đấu đời xưa, bốn thưng là một đấu, bốn đấu là một âu. 2 : họ Âu.