Trang:Đại Nam quấc âm tự vị 2.pdf/441

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.
436
TIỆN

 ― thường. (Coi chữ thường).
 ― ngôn dị nhập. Lời nói trước dễ vào (tai), chỉ nghĩa là lời nói trước người ta hay nghe hơn.
 ― chính. Trước hết.
 |  占 者 得  ― chiếm giả đắc. Ai giành trước thì được (thường nói về sự khẩn đất).
 Tranh ―. Giành phần trước, đua tranh.
慮 及 𥘑  |   Lự cập họa ―. Phải lo phòng trước khi chưa có họa, đừng để nước tới trôn mới nhảy.


Tiênc. Những người tu đặng phép trường sinh bất tử, các vì thần thánh.
 Ông ―. Một vì tiên.
 Tu ―. Tu đạo trường sinh.
 Đạo ―. Đạo tu luyện cho được phép trường sinh.
 Non ―. Núi các vì tiên ở, non Bồng-lai.
 Trang như ― Trắng lắm. .
 Thành ―. Tu được đạo tiên, đã hóa ra tiên.
 Dây tóc ―. Thứ dây nhỏ lá mà dài, bông nhỏ mà đỏ, củ nó thì là mạch môn.
 ― phương. Phương thuốc của tiên.
 Đu ―. (Coi chữ đu).
 Thỉnh ―. Làm phép rước mời các vì tiên.
 Sai ―. Mời các vì tiên mà hỏi việc gì, xin làm việc gì.
 Chén ông ―. Thứ chén xưa có vẽ hình ông tiên.
 Phép ―. Phép biến hóa lạ lùng.
 Có tiền, ― hay múa. Có tiền làm công việc chi cũng đặng, sai khiến ai cũng đặng.
 ― phải đọa. (Coi chữ đọa).
 Thủy ―. Loài cây cỏ ở nước, có bông thơm tho.
 Bới tóc cánh ―. Bới tóc cao, phía sau có vẽ, (các đờn bà).
 Khoai cánh ―. Thứ khoai môn lớn củ mà có nhiều nhánh, về hạng khoai ngon.
 Núi chơn ―. Hòn núi nhỏ ở hạt PHước-tuy, trên núi có một cục đá, có dấu chơn người ta mà nhỏ, tục gọi là chơn tiên.
 Đăng ―. Chết.
 Du ―. id.
 Bà chúa ―. (Coi chữ bà).
 Trắng da dài tóc, tơ ― non Bồng. Lịch sự dị thường.
 Mã ―. Tấm lá sen, đồ phủ chung quanh cổ thêu thùa đẹp đẽ.
 Áo mã ―. Áo có tấm thêu phủ ày.
 Bát ―. Tám vì tiên có danh thì là: Lam-thể-hòa, Hàn-tương-tử, Lý-thiết-quày, Trương-quả-lão, Hán-chung-ly, Hà-tiên-cô, Lữ-đồng-tân, Tào-quấc-cựu.
蓝采和 
韓湘子 
李鐵拐 
張果老 
漢鍾離 
何仙姑 
呂洞賓 
曹國舅 



Tiênc. Roi.
 Thiết ―. Roi sắt.
 Bổ ― thị nhục. (Coi chữ bổ).


Tiệnc. Hèn.
 Hạ ―. Hèn mạt, rốt hèn.
 Ti ―. id.
 Vi-. id.
 ― dịch. Công việc hèn, tiếng khiêm xưng công việc mình là hèn.
 ― công. id.
 ― thất. Nhà hèn, tiếng mình xưng vợ con mình.


便 Tiệnc. Hạp, an, xuôi, có lợi, có thể dễ, được thế(Cũng đọc là biên).
 ― nghi. (Coi chữ nghi).
 ― lợi. Có lợi, có thể cũng có ích lợi.
 ― việc. Nuôi việc, dễ việc.
 ― hơn. Dễ hơn, hay hơn, có thể hơn.
 Phương ―. Đều lợi ích, đều mình có thể làm được, mà giúp đỡ kẻ khác.
 Bất ―. Không xuôi, không có thể làm được.
 Hà ―. Bổn sển, chắt lót.
 ― tận. id.
 Đại ―. Xuất xở.
 Tiểu ―. Tiểu, đái.
 Đồng ―. Nước tiểu con nít.
 Tùy ―. Tùy theo thể, nương theo dịp nào.
因  |   Nhơn ―. id.
近  |   Cận ―. Được thể gần gũi, gần và có thể dễ.